nhất hạng

Học thuật
Thân thiện
nhất hạng

Anh ấy là học sinh nhất hạng trong lớp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mức độ cao nhất, cực điểm: Dùng để nhấn mạnh một đặc điểm, tính chất nào đó đã đạt đến mức tột cùng, không thể hơn được nữa.
    • Hơn hết: Cách nói so sánh tuyệt đối, khẳng định không sánh bằng trong cùng một hạng loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lười nhất hạng. (Lười đến mức không thể lười hơn được nữa.)
    • ấy ngoan nhất hạng, chưa bao giờ làm bố mẹ phiền lòng. ( ấy ngoan đến mức tuyệt đối.)
    • Đồ ănquán này ngon nhất hạng. (Đồ ănđây ngoncùng, thuộc hàng ngon nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhất hạng" thường được dùng trong văn nói, mang sắc thái khẩu ngữ, đôi khi hàm ý hài hước hoặc nhấn mạnh quá mức.
    • Cậu ta khôn lỏi nhất hạng, ai cũng phải chừng. (Anh ta khôn lỏi đến mức đỉnh điểm.)
  • Có thể dùng để chê bai hoặc khen ngợi một cách cực đoan.
    • Tính anh ấy ương bướng nhất hạng. (Tính anh ấy cực kỳ ương bướng.)
Biến thể từ gần giống
  • Số một: (thành ngữ) chỉ vị trí đứng đầu, tốt nhất.
    • Anh ấy tay đua số một. (Anh ấy tay đua giỏi nhất.)
  • Cực điểm: (danh từ) điểm cao nhất, mức tột cùng.
    • Sự tức giận của ấy đã lên đến cực điểm.
  • Tột đỉnh: (tính từ) ở mức cao nhất.
    • Niềm hạnh phúc tột đỉnh.
Từ đồng nghĩa
  • cùng: Ở mức độ rất cao.
  • Cực kỳ: Ở mức độ tột bậc.
  • Tuyệt đỉnh: Đạt đến đỉnh điểm, không hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Nhất hạng vô địch: Cách nói nhấn mạnh, von về việc đứng đầu một cách tuyệt đối, thường dùng trong thể thao hoặc so sánh.
    • Về độ lười, nhất hạng vô địch. ( lười đến mức xứng đáng đoạt chức vô địch.)
nhất hạng

Anh ấy là học sinh nhất hạng trong lớp.

  1. Hơn hết: Lười nhất hạng.